Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.
- Trần Văn Song Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM388 Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 139 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn Song Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Chu Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
- H. văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
- Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
- Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0