Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1986 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Son Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Bản quá-Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3204 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 259 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phương Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Song Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Song Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 298 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách