Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 269 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 188 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 196 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách