Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.
- trần văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Khu a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sòn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh văn Son Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1183 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1020 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đồng Văn Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42326 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Son Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/1989 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
- Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
- Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0