Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1104 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Vì Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 271 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1043 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 901 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vỏ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 436 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. phan văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách