Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.
- Ngô Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nông Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phan Văn Son Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42171 Xem chi tiết →
- Phan Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1977 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Phan Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan văn Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1189 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 276 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 794 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
- Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
- Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0