Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Đào Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Son Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 24/2/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/197 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 280 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Son Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 852 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Son Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42234 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 7 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3149 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ddỗ văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách