Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 140 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Sộn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1985 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Son Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách