Tìm thấy 2.027 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Ngô văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 698 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Phùng văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S13 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Phương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S41 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 449 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2497 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S24 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Quảng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 188 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Thái văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Thân Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 768 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách