Tìm thấy 2.027 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Võ Văn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1976 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 173 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. trần văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 287 Xem chi tiết →
  19. Bế Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  20. Bựi Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách