Tìm thấy 2.027 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 149 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Son Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Song Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Son Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách