Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.
- Đinh Văn Song Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1965 Quê quán: Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1980 Quê quán: số 8 - Tiểu Khu 6 - Thái Bình Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Song Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/10/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Sở Công an Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- LÝ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 24 - E 201 - F 301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/07/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1984 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
- Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
- Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0