Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.
- Lâm Văn Song Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Tân Thuận - Nhà Bè - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/07/1985 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Thông tin - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/01/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1985 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 14 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/01/1983 Quê quán: Tân Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Tiểu khu Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn SƠn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C13 D 9 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Quận 4, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VỎ VĂN SƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1970 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
- Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
- Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0