Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Văn Sĩ Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Khởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Tân Phú - T. Thọ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E250 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: UB Hành Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hành chính xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D3 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diễn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Lạc Đạo - Phan Thiết - - Bình Thuận Đơn vị: Cục Chính trị MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Cục chính trị Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Lê Sáng - An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D5 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngân Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Thái Hòa - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - Trường Quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Phòng tàI chính bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Ban chính trị E270 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. TRẦN VĂN VINH Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chính Trị Viên Đ.Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Sĩ Chỉnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 22/06/1969