Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Văn Sĩ Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thiên Khánh, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1976 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Lực lượng chính quy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Từ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 09 - 1972 Quê quán: Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Từ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Yên Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Quyên Sơn - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thái Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Núi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Bán Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn ú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Vĩnh Quý - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Cương - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Choan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoàng Phụng - Hoàng Phong - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Hương Mai - Hưng Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Phủ Túc - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Sĩ Chỉnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 22/06/1969