Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Văn Sĩ Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Truân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Chung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Lư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lã Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Chính – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C1 - D804 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Sĩ Chỉnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 22/06/1969