Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Văn Sĩ Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quách Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1989 Quê quán: Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Y Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Y Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Có Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/2/1967 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1966 Quê quán: Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Chính lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trù Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1984 Quê quán: Chính... - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Sĩ Chỉnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 22/06/1969