Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Văn Sĩ Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chính Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu BTre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. TRẦN VĂN CHÍNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Phú Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1977 Quê quán: Vĩnh Lâm - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E25 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/03/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1968 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Du Kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Du Kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Văn Trực - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Sĩ Chỉnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 22/06/1969