Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Văn Phạm”.

  1. Nguyễn Văn Phảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/07/1973 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Gia Bảng- Chợ Đồn- Bắc Kạn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Phẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phú Nhân - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phụ Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Danh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Thường Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 09/7/1966
  2. Hà Văn Phẩm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · , , Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0
  4. Nông Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông Hy sinh: 2/9/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư Pa - Gia Lai
  5. Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
→ Xem cả 56 người trong các danh sách