Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Văn Phạm”.

  1. Trịnh Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lục Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M61 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phẫm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Phặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Đào văn Phấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Thường Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 09/7/1966
  2. Hà Văn Phẩm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · , , Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0
  4. Nông Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông Hy sinh: 2/9/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư Pa - Gia Lai
  5. Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
→ Xem cả 56 người trong các danh sách