Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Văn Phạm”.
- Phan Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 93 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Võ Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 542 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 220 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 292 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 283 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Phẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Thường Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 09/7/1966
- Hà Văn Phẩm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · , , Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0
- Nông Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông Hy sinh: 2/9/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư Pa - Gia Lai
- Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971