Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Văn Phạm”.
- Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 358 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 49 · Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Phẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Thường Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 09/7/1966
- Hà Văn Phẩm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · , , Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0
- Nông Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông Hy sinh: 2/9/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư Pa - Gia Lai
- Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971