Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Văn Phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 523 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1956 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1031 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 844 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  20. Thân Văn Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram
  4. Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
→ Xem cả 300 người trong các danh sách