Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Văn Phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 690 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 360 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 326 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1982 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 54 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram
  4. Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
→ Xem cả 300 người trong các danh sách