Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Văn Phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 20/10/1958 Ngày hy sinh: 26/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Phục Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Vương Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram
  4. Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
→ Xem cả 300 người trong các danh sách