Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Văn Phúc”.

  1. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 86 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2847 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 89 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/6/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 195 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 393 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram
  4. Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
→ Xem cả 300 người trong các danh sách