Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Văn Phúc”.
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 202 Xem chi tiết →
- Dương Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 5A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 282 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 253 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1358 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 908 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Mai Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram
- Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0
- Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0