Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Văn Phúc”.
- Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
- Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/5/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lưu văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lãnh văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram
- Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0
- Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0