Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Đinh Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Phúng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Duy Phiên - Tam Đảo - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2879 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1988 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2881 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2902 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 912 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Phung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 425 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách