Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Võ văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Văn Phú Gà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 137 Xem chi tiết →
  3. Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Văn Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 135 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 456 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Phú Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1086 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Phúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. dương văn phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. hoàng văn phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. mai văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Khu a Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 84 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. phan văn phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 60 · Hàng 42168 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách