Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 530 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 195 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 317 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2918 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 905 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách