Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 511 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Phủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Quách Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Tr ần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 755 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách