Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn PhưVũ ớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1948 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 958 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 904 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Phạm văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321