Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Phan Văn Phứơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1087 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phự(Bự) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Đơn vị: C10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 910 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 205 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1948 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 911 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321