Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 125 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/5/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1461 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 403 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 581 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 913 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1964 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 342 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 903 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách