Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 885 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 23 · Lô 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách