Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Lê Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 508 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lý Văn Phứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lăng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 332 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 355 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lương Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lại Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Mai Văn Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 377 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321