Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 349 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 414 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 132 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 759 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 125 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 42 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 149 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1879 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 530 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách