Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Lê Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Phụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lò Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
- Lò Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
- Lò Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 233 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
- Lò Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lý Văn phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Lương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lại Văn Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/8/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321