Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Bùi Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Ca Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Phùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Châu Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Cái Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  11. Dư Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Phú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/6/1953 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Số mộ 19* Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Phụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Phụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Han Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách