Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nghiêm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Phu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách