Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 187 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách