Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 389 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 145 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phước Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 49 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lý Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách