Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Phùng Văn Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Phụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Phú Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lưu văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách