Tìm thấy 3.855 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Yên Quan - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/03/1972 Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Tiến Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1987 Quê quán: Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D3 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/09/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Bình văn thị xã Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Văn Phu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/07/1973 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1973 Quê quán: Số 39A - Lý Quốc Sư - Hà Nội Đơn vị: E95 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thượng Lâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 98 - E 548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321