Tìm thấy 3.855 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Phan Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phi Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C18E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Châu - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C37 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Quàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. TRỊNH VĂN PHỤNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Phước Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1/1985 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Thanh lâm - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1973 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 269 người trong các danh sách