Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 360 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 326 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321