Tìm thấy 3.855 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 269 người trong các danh sách