Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 187 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 685 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 567 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phú Năm sinh: 1/1958 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 62 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 269 người trong các danh sách