Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Văn Phú Gặp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Văn Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 380 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 229 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 209 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2880 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 19 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321